CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGHỀ QUẢN TRỊ DỊCH VỤ DU LỊCH VÀ LỮ HÀNH
- Thứ ba - 28/07/2026 00:22
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Tên ngành, nghề : Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
Mã ngành, nghề : 6810101
Trình độ đào tạo : Cao Đẳng
Đối tượng tuyển sinh : Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Thời gian đàotạo : 2.5 – 3 năm
Mã môn học |
Tên môn học |
Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | ||||
Tổng số |
Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/ TN/BT/ TL |
Thi/ Kiểm tra | ||||
| I | Các môn học chung | 20 | 435 | 157 | 255 | 20 | |
| MH20002 | Giáo dục chính trị | 4 | 75 | 41 | 29 | 4 | |
| MH201 | Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 | |
| MH03 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 2 | |
| MH21003 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 3 | |
| MH11130 | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 3 | |
| MH14006 | Ngoại ngữ (Tiếng Anh) | 6 | 120 | 42 | 72 | 6 | |
| II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 72 | 1725 | 685 | 1006 | 34 | |
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 20 | 570 | 146 | 416 | 8 | |
| MH09203 | Kỹ năng khởi nghiệp | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| MH08029 | Nguyên lý kế toán | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| MH09204 | Nguyên lý thống kê | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 | |
| MH09307 | Tổ chức sự kiện | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 | |
| MĐ27001 | Thực tập kỹ năng mềm tại DN | 8 | 360 | 0 | 360 | 0 | |
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 40 | 915 | 419 | 478 | 18 | |
| MH12006 | Luật thương mại du lịch | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 | |
| MH09104 | Cơ sở văn hóa Việt Nam | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |
| MH09101 | Tổng quan du lịch | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 | |
| MH09103 | Tổng quan cơ sở lưu trú du lịch | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |
| MH09401 | Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp trong kinh doanh du lịch | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 | |
| MH14008 | Tiếng Anh (Du lịch – khách sạn – nhà hàng) | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| MH09402 | Di tích lịch sử văn hóa và danh thắng Việt Nam | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |
| MH09403 | Marketing du lịch | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |
| MH09105 | Địa lý du lịch | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |
| MH09404 | Phát triển du lịch bền vững | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 | |
| MH09405 | Văn hoá ẩm thực | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 | |
| MH09406 | Quản trị kinh doanh nhà hàng | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 | |
| MĐ09401 | Học kỳ doanh nghiệp | 10 | 450 | 0 | 450 | 0 | |
| II.3 | Môn học,mô đun tự chọn (chọn 4 trong 8 môn) | 12 | 240 | 120 | 112 | 8 | |
| MH09407 | Thiết kế và điều hành chương trình du lịch | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| MH09408 | Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| MH09409 | Nghiệp vụ lễ tân khách sạn | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| MH09410 | Nghiệp vụ kinh doanh lữ hành | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| MH09411 | Nghiệp vụ buồng | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| MH09806 | Tổ chức kinh doanh nhà hàng | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| MH14008 | Tiếng Anh chuyên ngành | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| MH09304 | Kỹ thuật soạn thảo văn bản | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 | |
| Tổng cộng | 92 | 2160 | 842 | 1261 | 54 | ||