CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO: NGHỀ LOGISTICS
- Thứ hai - 27/07/2026 23:23
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Tên ngành, nghề : LOGISTICS
Trình độ đào tạo : Trung cấp
Mã ngành, nghề : 5340113
Điều kiện đầu vào : Tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc trung học cơ sở
Thời gian đào tạo : 1.5 – 2 năm
| Mã MH/ MĐ | Tên môn học/mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
| Tổng số | Trong đó | |||||
| Lý thuyết | Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận | Thi/Kiểm tra | ||||
| I | Các môn học chung | 12 | 255 | 94 | 148 | 13 |
| MH20001 | Giáo dục chính trị | 2 | 30 | 15 | 13 | 2 |
| MH 02 | Pháp luật | 1 | 15 | 9 | 5 | 1 |
| MH 202 | Giáo dục thể chất | 1 | 30 | 4 | 24 | 2 |
| MH21002 | Giáo dục quốc phòng và An ninh | 2 | 45 | 21 | 21 | 3 |
| MÐ11111 | Tin học | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
| MH14005 | Ngoại ngữ (Tiếng Anh) | 4 | 90 | 30 | 56 | 4 |
| II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 38 | 810 | 382 | 406 | 22 |
| II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 12 | 195 | 159 | 28 | 8 |
| MH09512 | Marketing căn bản | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH09006 | Quản trị doanh nghiệp | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH09901 | Kĩ năng làm việc nhóm trong logistics | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH09902 | Tổng quan về hàng hóa | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 20 | 495 | 163 | 322 | 10 |
| MH09903 | Quản lý kho bãi | 3 | 45 | 43 | 0 | 2 |
| MH09501 | Bảo quản hàng hóa | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
| MH09056 | Xếp dỡ và vận chuyển hàng hóa | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
| MH09057 | Quản trị Logistics | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH09063 | Dịch vụ khách hàng trong logistics | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH09065 | Quản lý chuỗi cung ứng | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH09904 | Thực tập tốt nghiệp | 4 | 180 | 0 | 180 | 0 |
| II.3 | Môn học, mô đun tự chọn | 6 | 120 | 60 | 56 | 4 |
| (Chọn 2 trong 4 học phần) | ||||||
| MH09058 | Nhập và xuất hàng | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH09008 | Quản trị chất lượng | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH09073 | Quản trị nguồn nhân lực | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| MH09304 | Kỹ thuật soạn thảo văn bản | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
| Tổng cộng | 50 | 1065 | 476 | 554 | 35 | |