TIẾNG ANH GIAO TIẾP - 99 CÂU GIAO TIẾP NGẮN GỌN THÔNG DỤNG
- Thứ sáu - 31/07/2026 05:25
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Cùng bỏ túi 99 mẫu câu giao tiếp trong một số tình huống thông dụng nhé các bạn !
STT | CÂU GIAO TIẾP THÔNG DỤNG | NGHĨA TIẾNG VIỆT |
1 | What's up? | Có chuyện gì vậy? |
2 | How's it going? | Dạo này ra sao rồi? |
3 | What have you been doing? | Dạo này đang làm gì? |
4 | Nothing much. | Không có gì mới cả. |
5 | What's on your mind? | Bạn đang lo lắng gì vậy? |
6 | I was just thinking. | Tôi chỉ nghĩ linh tinh thôi. |
7 | I was just daydreaming. | Tôi chỉ đãng trí đôi chút thôi. |
8 | It's none of your business. | Không phải là chuyện của bạn. |
9 | Is that so? | Vậy hả? |
10 | How come? | Làm thế nào vậy? |
11 | Absolutely! | Chắc chắn rồi! |
12 | Definitely! | Quá đúng! |
13 | Of course! | Dĩ nhiên! |
14 | You better believe it! | Chắc chắn mà. |
15 | I guess so. | Tôi đoán vậy. |
16 | There's no way to know. | Làm sao mà biết được. |
17 | I can't say for sure. | Tôi không thể nói chắc. |
18 | This is too good to be true! | Chuyện này khó tin quá! |
19 | No way! (Stop joking!) | Thôi đi (đừng đùa nữa). |
20 | I got it | Tôi hiểu rồi. |
21 | Right on! (Great!) | Quá đúng! |
22 | I did it! (I made it!) | Tôi thành công rồi! |
23 | Got a minute? | Có rảnh không? |
24 | About when | Vào khoảng thời gian nào? |
25 | I won't take but a minute | Sẽ không mất nhiều thời gian đâu. |
26 | Speak up! | Hãy nói lớn lên. |
27 | Seen Melissa? | Có thấy Melissa không? |
28 | So we've met again, eh? | Thế là ta lại gặp nhau phải không? |
29 | Come here. | Đến đây |
30 | Come over. | Ghé chơi |
31 | Don't go yet. | Đừng đi vội |
32 | Please go first. After you. | Xin nhường đi trước. Tôi xin đi sau |
33 | Thanks for letting me go first. | Cám ơn đã nhường đường |
34 | What a relief. | Thật là nhẹ nhõm |
35 | What the hell are you doing? | Anh đang làm cái quái gì thế kia? |
36 | You're a life saver. | Bạn đúng là cứu tinh |
37 | I know I can count on you | Tôi biết mình có thể trông cậy vào bạn mà. |
38 | Get your head out of your ass! | ừng có giả vờ khờ khạo! |
39 | That's a lie! | Xạo quá! |
40 | Do as I say. | Làm theo lời tôi |
41 | This is the limit! | Đủ rồi đó! |
42 | Explain to me why. | Hãy giải thích cho tôi tại sao. |
43 | Ask for it! | Tự mình làm thì tự mình chịu đi! |
44 | In the nick of time | Thật là đúng lúc. |
45 | No litter. | Cấm vứt rác. |
46 | Go for it! | Cứ liều thử đi. |
47 | What a jerk! | Thật là đáng ghét. |
48 | How cute! | Ngộ ngĩnh, dễ thương quá! |
49 | None of your business | Không phải việc của bạn. |
50 | Don't peep! | - Đừng nhìn lén! |
51 | Say cheese! | - Cười lên nào ! (Khi chụp hình) |
52 | Be good ! | Ngoan nhá! (Nói với trẻ con) |
53 | Bottom up! | 100% nào! (Khi…đối ẩm) |
54 | Me? Not likely! | Tôi hả? Không đời nào! |
55 | Scratch one’s head | Nghĩ muốn nát óc |
56 | Take it or leave it! | Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! |
57 | Hell with haggling! | Thôi kệ nó! |
58 | Mark my words! | Nhớ lời tôi đó! |
59 | Bored to death! | Chán chết! |
60 | What a relief! | Đỡ quá! |
61 | Enjoy your meal! - | Ăn ngon miệng nhá! |
62 | It serves you right! | Đáng đời mày! |
63 | The more, the merrier! | Càng đông càng vui |
64 | Beggars can’t be choosers! | Ăn mày còn đòi xôi gấc |
65 | Boys will be boys! | Nó chỉ là trẻ con thôi mà! |
66 | Good job!= well done! | Làm tốt lắm! |
67 | Just for fun! | Cho vui thôi |
68 | Try your best! | Cố gắng lên |
69 | Make some noise! | Sôi nổi lên nào! |
70 | Congratulations! | Chúc mừng! |
71 | Rain cats and dogs | Mưa tầm tã |
72 | Love me love my dog. | Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng |
73 | Always the same. | Trước sau như một |
74 | Hit it off. | Tâm đầu ý hợp |
75 | Hit or miss. | Được chăng hay chớ |
76 | Add fuel to the fire. | Thêm dầu vào lửa |
77 | To eat well and can dress beautifully. - | Ăn trắng mặc trơn |
78 | Don’t mention it! = You’re welcome = That’s all right! | Không có chi |
79 | Just kidding. | Chỉ đùa thôi |
80 | Enjoy your meal! | Ăn ngon miệng nhá! |
81 | No, not a bit. | Không chẳng có gì |
82 | Nothing particular! | Không có gì đặc biệt cả |
83 | After you. | Bạn trước đi |
84 | Have I got your word on that? | Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không? |
85 | The same as usual! | Giống như mọi khi |
86 | Almost! | Gần xong rồi |
87 | You‘ll have to step on it. | Bạn phải đi ngay |
88 | I’m in a hurry. | Tôi đang bận |
89 | What the hell is going on? | Chuyện quái quỷ gì đang diễn ra vậy? |
90 | Sorry for bothering! | Xin lỗi vì đã làm phiền |
91 | Give me a certain time! | Cho mình thêm thời gian |
92 | It’s a kind of once-in-life! | Cơ hội ngàn năm có một |
93 | Out of sight, out of mind! | Xa mặt cách lòng |
94 | The God knows! | Chúa mới biết được |
95 | Women love through ears, while men love through eyes! | Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt. |
96 | Poor you/me/him/her…! | Tội nghiệp bạn / tôi / hắn / cô ấy quá |
97 | Go away! | Cút đi |
98 | Let me see. | Để tôi xem đã / Để tôi suy nghĩ đã |
99 | None your business. | Không phải việc của bạn. |