Chương trình đào tạo nghề Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm) - trình độ cao đẳng
- Thứ hai - 27/07/2026 02:28
- In ra
- Đóng cửa sổ này
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
(Kèm theo Quyết định số 188/QĐ-CĐKT ngày 25 tháng 05 năm 2022 của Hiệu trưởng trường Cao đẳng Kinh tế Công nghiệp Hà Nội)
Tên ngành, nghề : Công nghệ thông tin (ứng dụng phần mềm)
Trình độ đào tạo : Cao Đẳng
Mã ngành, nghề : 6480202
Điều kiện đầu vào : Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương
Thời gian đào tạo : 2.5 – 3 năm
1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học
Khối lượng kiến thức toàn khóa học : 92 tín chỉ
Số lượng môn học, mô đun : 27
Khối lượng các môn học chung/đại cương : 435 giờ
Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn : 1830 giờ
Khối lượng lý thuyết : 751 giờ
Thực hành, thực tập, thí nghiệm : 1455 giờ
2. Nội dung chương trình:
Mã MH/ MĐ | Tên môn học/mô đun | Số tín chỉ | Thời gian học tập (giờ) | |||
Tổng số | Trong đó | |||||
Lý thuyết | TH/ TL/ TN/ BT/ TT | Thi/ | ||||
Kiểm tra | ||||||
I | Các môn học chung | 20 | 435 | 157 | 255 | 23 |
MH20002 | Giáo dục chính trị | 4 | 75 | 41 | 29 | 5 |
MH201 | Pháp luật | 2 | 30 | 18 | 10 | 2 |
MH03 | Giáo dục thể chất | 2 | 60 | 5 | 51 | 4 |
MH21003 | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 3 | 75 | 36 | 35 | 4 |
MÐ11130 | Tin học | 3 | 75 | 15 | 58 | 2 |
MH14006 | Tiếng Anh | 6 | 120 | 42 | 72 | 6 |
II | Các môn học, mô đun chuyên môn | 72 | 1830 | 594 | 1200 | 36 |
II.1 | Môn học, mô đun cơ sở | 20 | 585 | 133 | 445 | 7 |
MH09203 | Kỹ năng khởi nghiệp | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MH11036 | Cấu trúc dữ liệu và giải thuật | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
MĐ11003 | Lập trình cơ bản | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11051 | Mạng máy tính | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
MĐ11044 | Lắp ráp và bảo trì máy tính | 2 | 45 | 15 | 29 | 1 |
MĐ27001 | Thực tập kỹ năng mềm tại doanh nghiệp | 8 | 360 | 0 | 360 | 0 |
II.2 | Môn học, mô đun chuyên môn | 40 | 1005 | 341 | 643 | 21 |
MĐ11102 | Cơ sở dữ liệu quan hệ | 2 | 30 | 28 | 0 | 2 |
MĐ11008 | Quản trị Cơ sở dữ liệu | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11045 | Thiết kế web | 4 | 75 | 45 | 27 | 3 |
MĐ11046 | Lập trình windows 1 | 4 | 75 | 45 | 27 | 3 |
MĐ11011 | Lập trình java 1 | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11047 | Lập trình web 1 | 4 | 75 | 45 | 27 | 3 |
MĐ11048 | Phân tích thiết kế hệ thống thông tin | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
MĐ11021 | Lập trình java 2 | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11015 | Lập trình windows 2 | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11018 | Quản lý dự án CNTT | 2 | 30 | 29 | 0 | 1 |
MĐ11049 | Học kỳ doanh nghiệp (UDPM) | 10 | 450 | 0 | 450 | 0 |
II.3 | Môn học, mô đun tự chọn (SV chọn 4 trong 8 mô đun) | 12 | 240 | 120 | 112 | 8 |
MĐ11043 | Lập trình Mobile | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11050 | Đồ họa ứng dụng | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11017 | Xây dựng phần mềm quản lý | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11120 | Xây dựng website với mã nguồn mở | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11042 | Thực tế ảo | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11027 | Lập trình web 2 | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MH14012 | Tiếng Anh nâng cao | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MH09304 | Kỹ thuật soạn thảo văn bản | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11062 | Lập trình Java 3 | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
MĐ11016 | Lập trình Windows 3 | 3 | 60 | 30 | 28 | 2 |
Tổng cộng | 92 | 2265 | 751 | 1455 | 59 | |